chính

Âm tiết tiếng Việt · có trong 151 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

châm đầu
inhvần
sắcthanh

Âm cuối: nh

Đủ sáu thanh của "chinh"

"chính" là một từ

Tính từ, Trợ từ. Quan trọng hơn cả so với những cái khác cùng loại. Xem đủ nghĩa →

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "chính"

chính thứcDo chính phủ hoặc cơ quan có quyền lực hợp pháp công bố hoặc đưa ra.chính phủChủ thể có quyền lực để tạo ra và chấp hành luật pháp trong khu vực, tổ chức, hay nhóm người.chính xácKhông có sai sót, không có sai lệch, đúng hoàn toàn.chính trịUốn nắn làm cho ngay thẳng.chính sáchTập hợp những cách thức, phương hướng làm việc trong một hay nhiều lĩnh vực nhất định mà một tổ chức dựa theo đó hoạt động.chính quyềnQuyền điều khiển bộ máy nhà nước.chính trị giaNhà chính trị, người hoạt động chính trị, người chuyên môn làm công tác chính trị.chính đángHợp tình, hợp lý, hợp theo lẽ thường.chính tảCách viết chữ được coi là chuẩn.chính đảngTổ chức chính trị Đại diện cho một giai cấp, một tầng lớp hoặc một tập đoàn xã hội, đấu tranh cho quyền lợi của giai cấp, tầng lớp, tập đoàn xã hội ấy.chính yếuChính và quan trọng nhất; phân biệt với thứ yếu.chính diệnMặt chính, mặt ở phía trước.chính tôngThuộc dòng chính.chính kiếnÝ kiến về chính trị.chính ủyCán bộ quân đội phụ trách mặt công tác Đảng, công tác chính trị từ cấp trung đoàn trở lên.chính hiệuĐúng thực với tên gọi và nguồn gốc.chính trực.chính thấtVợ cả, vợ lớn trong gia đình quyền thế thời trước.chính thểHình thức tổ chức của một nhà nước.chính chủNgười chủ, chủ nhân.chính danhCó nội dung, có chất lượng đúng với tên gọi.chính lưuCác ý thức, thái độ hoặc xu hướng được xem là bình thường, đã được quy ước trong cuộc sống hiện tại.chính cốtXương trụ.chính kháchNgười tham gia chính trị, nhất là một nhân viên chính phủ được bầu hay được bổ nhiệm, hoặc là một đảng viên.chính vụViệc chính trị, việc quan hệ đến vận mạng quốc gia.chính trị họcNgành khoa học xã hội liên quan đến các hệ thống quản trị và phân tích các hoạt động chính trị, tư tưởng, hiến pháp và hành vi chính trị liên quan.chính cốngĐích thực, đúng nguồn gốc.chính giáoChính trị và giáo huấn.chính khíchí khí khảng khái, bất khuất.chính phạmKẻ phạm tội chính, kẻ bày đầu, dẫn dắt người khác gây ra tội trạng.chính thốngMang tính chất truyền thống, chuẩn mực được chấp thuận trong thời gian dài.chính trị phạmTù chính trị.chính lộĐường chính, đường cái lớn của một địa phương.chính biếnBiến cố chính trị do các phe phái, bè đảng trong tập đoàn thống trị gây ra nhằm giành giật chính quyền.chính quy hóaLàm cho trở thành chính quy.chính trườngNơi diễn ra các hoạt động chính trị.chính đínhNgay thẳng, đứng đắn, nghiêm trang.chính giớiTừ dùng để chỉ chung những người hoạt động chính trị hoặc những người trong chính phủ.chính quyTheo quy chế chính thức, có tính quy củ.chính khoáChương trình học tập chính thức, bắt buộc.chính phủ bù nhìnChính phủ giả hiệu, do chủ nghĩa thực dân dựng lên, làm tay sai cho chính quốc.chính kịchMột thể của loại hình kịch, trong có hài kịch đan xen với bi kịch.chính nghĩaĐạo lý công bằng, chính trực.chính sửBộ sử do chính quyền phong kiến chủ trương biên soạn, khác với dã sử do tư nhân biên chép.chính quốcNước đế quốc thực dân, được xét trong quan hệ với nước thuộc địa của nước đó.chính vănToàn bộ văn bản tác phẩm không có phần chú thích hoặc những thành phần khác.chính tắcĐược xem là chuẩn cho các dạng đồng loại, trong các phép biến đổi.Chính LýMột xã thuộc huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam, Việt Nam.

Từ có "chính" ở sau

tài chínhCông việc quản lý tiền tài của một nước, một đoàn thể...công minh chính trựcCông bằng đúng mựctòa thị chínhTrụ sở hành chính của thành phố, trị trấn và các đơn vị hành chính khác.chuyên chínhChính quyền do một giai cấp lập ra và dùng bạo lực trấn áp mọi sự chống đối.công chính(Xem từ nguyên 1) Ngành phụ trách việc xây dựng và quản lí cầu cống, đường sá.đảo chính(Chính trị, chính phủ) Một cuộc lật đổ chính phủ đột ngột, khác với một cuộc cách mạng, đảo chính chỉ được thực hiện bằng một nhóm nhỏ thay thế những người đứng đầu.số chính phươngSố nguyên là bình phương của một số nguyên.chân chínhHoàn toàn xứng với tên gọi (tốt đẹp).phủ chínhSửa chữa.cải tà quy chínhBỏ con đường không chính đáng, trở về con đường chính đáng.cần kiệm liêm chínhSiêng năng, tiết kiệm trong trắng và ngay thẳng.bất chínhKhông chính đáng, trái với đạo đức, luật pháp.độ chính xácMức độ gần đúng đạt được, so với tính chính xác trên lí thuyết.khủng hoảng chính trịSự rối loạn trong nền chính trị tư bản do mối tương quan lực lượng giai cấp biến đổi, phong trào đấu tranh của giai cấp bị áp bức lên cao.vô chính phủKhông có tổ chức, không có kỉ luật.tôn chínhQuan đứng đầu Tôn chính, bộ quản lý nội bộ hoàng tộc.hành chínhCác hoạt động của cơ quan công quyền của nhà nước trong khuôn khổ hiến pháp và pháp luật.Liên minh Bưu chính Quốc tếMột tổ chức bưu chính toàn cầu, cơ quan trực thuộc của Liên Hiệp Quốc.cải chínhSửa lại cho đúng.tổ chức phi chính phủTổ chức được hình thành mang tính độc lập tương đối với chính phủ.bát chính đạoTám phương tiện vi diệu đưa chúng sinh đến đời sống an lạc, giải thoát, giác ngộ theo Phật giáo.hơi chính(Cũ) xem chính khí, là chí khí của người ngay thẳng cương trực, cái khí chất lớn lao mạnh mẽ của trời đất phú cho con người.nhà chính trịNgười chuyên trách vạch ra đường lối, chính sách của Nhà nước.bộ chính trịCơ quan có quyền lực tối cao của một đảng cộng sản.thị chínhViệc hành chính của một thành phố, thị xã.địa chínhThông tin chi tiết về hiện trạng và tình trạng pháp lý của việc quản lý, sử dụng các thửa đất, tài sản gắn liền với đất.mì chínhThứ bột trắng có nhiều a-xít a-min, dùng bỏ vào canh cho ngọt nước.bưu chínhBộ phận ngành bưu điện phụ trách việc chuyển thư từ, báo chí, tiền bạc, bưu kiện.địa chính trịTính chất liên quan đến các hoạt động chính trị bị ảnh hưởng bởi các yếu tố vật lý của một quốc gia hoặc một vùng, dẫn đến ảnh hưởng bởi quyền lực và các mối quan hệ với các nước khác.chuyên gia tài chínhNgười được đào tạo bài bản về lĩnh vực tài chính, có nhiều năm kinh nghiệm trong lĩnh vực tài chính và tạo ra nhiều giá trị cho xã hội và cộng đồng thông qua việc thực thi các công việc của mình.hiệu chínhSửa lại cho đúng.nội chínhViệc sửa trị trong nước.chấp chínhNắm giữ chính quyền trong nước.bổ chínhThêm và sửa chữa cho đúng.tu thành chính quảKết quả tu hành đắc đạo, theo quan niệm của đạo Phật.tham chínhDự vào chính trị hay dự vào chính quyền.quân chínhQuân sự và chính trị (nói gộp).nghiêm chínhChặt chẽ và ngay thẳng.cảnh sát chính tảNgười hay bắt lỗi chính tả của người khác.triều chínhĐường lối chính trị hoặc chính sự của một triều đình.bưu chính viễn thôngNgành bưu điện.hà chínhCách cai trị làm phiền khổ, hành hạ nhân dân.quang minh chính đạiRõ ràng, ngay thẳng, không có gì là mờ ám.đoan chính(Phụ nữ) Đứng đắn.giờ hành chínhGiờ làm việc hằng ngày, được quy định thống nhất ở các cơ quan hành chính.liêm chínhTrong sạch và ngay thẳng.quân dân chínhThưộc về quân đội, nhân dân và chính quyền.dân chínhCông việc hành chính thực hiện các chính sách, chế độ liên quan đến đời sống của người dân.

Cùng vần "inh", cùng thanh sắc

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.