chính vụ

Danh từTính từ
Danh từ
  1. Việc chính trị, việc quan hệ đến vận mạng quốc gia.
Tính từ
  1. Thuộc về vụ chính trong sản xuất cây trồng.

Từ, cụm từ chứa "chính vụ"

Cấu tạo âm tiết

chínhâm đầu ch · vần inh · thanh sắc
vụâm đầu v · vần u · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "chính vụ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.