vụ
Âm tiết tiếng Việt · có trong 54 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "vu"
"vụ" là một từ
Danh từ, Động từ. Mùa, thời kì của một công việc sản xuất hoặc gắn với sản xuất. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "vụ"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "vụ"
vụ ánlà một trường hợp có những sự kiện xảy ra, cần được điều travụ việcViệc, sự việc không hay xảy ra, thường gây được sự chú ý (nói khái quát).Vụ BảnMột huyện thuộc tỉnh Nam Định, Việt Nam.vụ lợiChỉ mưu cầu lợi ích riêng cho mình.Vụ CầuMột xã thuộc huyện Hạ Hoà, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.Vụ QuangMột xã thuộc huyện Đoan Hùng, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.vụ án chuẩnVụ án hoặc trình tự tố tụng khác cung cấp được một quyết định có thể áp dụng để giải quyết những trường hợp tương tự trong tương lai.Vụ BổnMột xã thuộc huyện Krông Pắc, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam.
Từ có "vụ" ở sau
dịch vụCông việc phục vụ trực tiếp cho những nhu cầu nhất định của số đông, có tổ chức và được trả công.phục vụLàm công việc thuộc trách nhiệm của mình đối với ai.nhiệm vụCông việc phải gánh vác.nghĩa vụViệc mà pháp luật hay đạo đức bắt buộc phải làm đối với xã hội, đối với người khác.chức vụNhiệm vụ tương ứng với chức.tài vụCông việc thu tiền, chi tiền, sử dụng vốn để thực hiện nhiệm vụ ở một cơ quan, một xí nghiệp.thương vụCông việc liên lạc về kinh tế với nước sở tại.nghiệp vụkĩ năng, biện pháp thực hiện công việc chuyên môn của một nghềtự phục vụTự mình làm lấy những việc phục vụ cho nhu cầu sinh hoạt hằng ngày của mình, không cần có người giúp, người phục vụ.nội vụCông việc hành chính và an ninh trong nước.Bình dân học vụCông tác thanh toán nạn mù chữ cho nhân dân.tác vụcông việccông vụXem công việcphi vụNhiệm vụ chiến đấu của máy bay mỗi lần bay ra khỏi căn cứ.quốc vụ việnTừ dùng ở nước Cộng hòa nhân dân Trung Hoa để chỉ chính phủ.giáo vụBộ phận trông nom việc giảng dạy và học tập trong một trường.nghĩa vụ quân sựSự bổ sung quân lực cho các đơn vị quân đội an ninh quốc gia theo cách tuyển chọn công dân từ đủ 18 tuổi đến tối đa 25 tuổimật vụKẻ làm công việc do thám.chính vụViệc chính trị, việc quan hệ đến vận mạng quốc gia.cần vụNhân viên giúp những việc vặt trong sinh hoạt của một cán bộ trung cao cấp.thường vụNói bộ phận có nhiệm vụ giải quyết công việc hằng ngày của một đoàn thể, một tổ chức.nghĩa vụ công anSự bổ sung quân lực cho các đơn vị của Lực lượng Công an Nhân dân theo cách tuyển chọn công dân từ đủ 18 tuổi đến tối đa 25 tuổi.báo vụNhiệm vụ nhận và phát điện báo.học vụBộ phận theo dõi việc giảng dạy của giáo viên và việc học tập của học sinh trong một trường.phụng vụhoạt động thờ phụng của thiên chúa giáo.gối vụTrồng tiếp ngay một vụ cây khác trên cùng một diện tích đang trồng vụ cây sắp sửa được thu hoạch.cảng vụCơ quan nhà nước chuyên quản lí và bảo đảm an ninh cho các sân bay, bến cảng, bến sông.con vụNhư Con quay.thời vụThời gian thích hợp nhất trong năm để tiến hành một hoạt động sản xuất trong nông, lâm, ngư nghiệp.thuế vụCông việc thu thuế.y vụBộ phận quản lí, điều hành công việc chuyên môn theo chế độ, quy chế trong bệnh viện.phục vụ quân thứSung quân đi sứ lấy công chuộc tội.sự vụViệc công hằng ngày. Sự vụ chủ nghĩa. Tác phong công tác của những người chỉ chú ý giải quyết những việc vụn vặt, không nhìn thấy toàn bộ công tác, không nắm được trọng tâm của công tác.tạp vụViệc vặt.sự vụ lệnh(quân sự) văn bản yêu cầu công tác tại đâu và lĩnh vực nào cho nhân viên các cấp.quân vụViệc quân sự.báo vụ viênNhân viên bưu điện làm việc nhận và phát điện báo.mục vụNhiệm vụ của giám mụcquốc vụ khanhBộ trưởng không giữ bộ nào của một số nước tư bản.đặc chính vụ(quân sự) công tác khẩn cấp, phải thi hành trong thời hạn rất ngắn.hiệp vụSự kiện được gây ra bởi hành vi nghĩa hiệp.huyện vụViệc quan trong huyện.niên vụVụ mùa trong nông nghiệp, thường bắt đầu từ một thời điểm trong năm trước đến một thời điểm tương ứng trong năm sau.luật công vụLuật để thi hành các tác vụ, công vụ, trách nhiệm.tường báo vụ(quân sự) thông đạt về tình hình an ninh cho các cấp tướng lĩnh hiểu.
Cùng vần "u", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.