vu
Âm tiết tiếng Việt · có trong 15 từ
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "vu"
Từ bắt đầu bằng "vu"
vu oanVu cho người điều gì khiến người ta bị oan.vu hồiVòng qua, đi vòng qua.vu khốngBịa đặt chuyện xấu vu cho người nào đó để làm mất danh dự, mất uy tín.vu quyNgười con gái đi lấy chồng.vu vơKhông có căn cứ hoặc không nhằm cái gì rõ ràng cả.vu cáoTố cáo sai sự thật nhằm xúc phạm danh dự hoặc gây thiệt hại quyền lợi của người khác trước cơ quan, tổ chức, cá nhân có thẩm quyền.vu khoát(Từ cũ) Viển vông, không thiết thực.Vu LiênTên tập thơ của Trạng nguyên Nguyễn Trực (Thanh Oai).vu thácVu là đổ tội cho, thác là đặt điều ra.
Từ có "vu" ở sau
vi vuTiếng gió thổi nhẹ.hoang vuỞ trạng thái bỏ không, để cho cây cỏ mọc tự nhiên, chưa hề có tác động của con người.đánh vu hồiĐánh vòng.nói vu vơNói không đâu vào đâu những điều mơ hồ.Tâm VuMột thị trấn thuộc huyện Châu Thành, tỉnh Long An, Việt Nam.kim vu miểu(cổ) Dùi sắt,.
Cùng vần "u", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.