chu

Âm tiết tiếng Việt · có trong 31 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

châm đầu
uvần
ngangthanh

Đủ sáu thanh của "chu"

"chu" là một từ

Động từ. Hành động nhồi lên, thường được dùng với miệng (hay còn gọi là mỏ) Xem đủ nghĩa →

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "chu"

Từ có "chu" ở sau

khắc chu cầu kiếm(Nghĩa đen) Người ngồi thuyền, bất cẩn đánh rơi thanh kiếm xuống nước, và khắc dấu vào thuyền để đánh dấu chỗ rớt kiếm, hầu lúc trở về sẽ căn cứ vào dấu vết đó để mò lại thanh kiếm.đẳng chuCó cùng giá trị chu vi hình học.Quân ChuMột thị trấn thuộc huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam.pom chuMột loại cây có nhiều bột, được sử dụng làm lương thực.khủng hoảng chu kỳSự khủng hoảng của nền kinh tế tư bản cứ sau một thời gian lại nổ ra.chỉn chuChu đáo, cẩn thận, nghiêm chỉnh và không có gì để chê hoặc để bắt lỗi.Việt ChuMột xã thuộc huyện Hạ Lang, tỉnh Cao Bằng, Việt Nam.Cán Chu PhìnMột xã thuộc huyện Mèo Vạc, tỉnh Hà Giang, Việt Nam.Cùi ChuMột tên gọi khác của dân tộc Giáy.viên chuChu vi hình tròn.Yến ChuBữa yến tiệc vua nhà Chu bày ra để thưởng cho công thần.Quảng ChuMột xã thuộc huyện Bạch Thông, tỉnh Bắc Kạn, Việt Nam.Chợ ChuMột thị trấn thuộc huyện Định Hoá, tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam.Cham ChuVùng núi ở tỉnh Tuyên Quang, nằm giữa sông Lô và sông Gâm. Giới hạn phía bắc và phía đông là các nhánh của Ngòi Quẵng, phụ lưu của sông Gâm, phía nam là sông Gâm, phía tây - sông Lô. Diện tích khoảng 775km2, có đỉnh cao 1587m. Rừng nhiệt đới ẩm.

Cùng vần "u", cùng thanh ngang

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.