nhu
Âm tiết tiếng Việt · có trong 13 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "nhu"
"nhu" là một từ
Tính từ. Dịu dàng, mềm dẻo trong cách cư xử, giao thiệp. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "nhu"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "nhu"
nhu cầuĐiều đòi hỏi của đời sống, tự nhiên và xã hội.nhu nhượcMềm yếu, thiếu cương quyết.nhu yếuCần thiết.nhu yếu phẩmVật cần dùng cho đời sống hằng ngày.nhu phíTiền chi tiêu cần thiết về việc gì.nhu mìHiền lành, nết na.nhu nhúHơi thò lên.nhu độngCo bóp ống tiêu hoá nhịp nhàng theo lối lượn sóng để nhào trộn thức ăn.nhu lươngCó nết tốt và hiền lành.
Từ có "nhu" ở sau
hương nhuLoài cây lá thơm thường dùng để làm thuốc và để gội đầu.rừng nhu biển thánhĐạo nho dày như rừng, rộng như biển.quân nhuĐồ cần dùng cho đời sống của quân đội như quần áo, lương thực.
Cùng vần "u", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.