nhũ
Âm tiết tiếng Việt · có trong 8 từ
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "nhu"
Từ bắt đầu bằng "nhũ"
nhũ danhTên đặt lúc mới sinh.nhũ hoaNúm vúnhũ tươngHệ những hạt nhỏ chất lỏng lơ lửng trong một chất lỏng khác.nhũ hươngThứ nhựa cây có hương thơm, dùng làm thuốc.nhũ mẫuNgười nuôi con người khác bằng sữa của mình.nhũ bộBú sữa, mớm cơm.
Từ có "nhũ" ở sau
kim nhũBột màu vàng, có ánh, dùng để tô, vẽ.thạch nhũ(Địa lý học) Cột tự nhiên tạo thành trong các hang động, do hàng ngàn triệu giọt nước rơi từ trên xuống và đọng lại hoặc rỉ và rơi xuống nền, để lại sau khi bay hơi một tượng đá vôi khiến phần chất rắn từ trên dài dần xuống (thạch nhũ trên) từ dưới cao dần lên (thạch nhũ dưới) và gặp nhau.
Cùng vần "u", cùng thanh ngã
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.