lũ

Âm tiết tiếng Việt · có trong 10 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

lâm đầu
uvần
ngãthanh

Đủ sáu thanh của "lu"

"lũ" là một từ

Danh từ. Đàn, bọn đông người. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "lũ"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Từ bắt đầu bằng "lũ"

Từ có "lũ" ở sau

Cùng vần "u", cùng thanh ngã

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.