lũ
Âm tiết tiếng Việt · có trong 10 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "lu"
"lũ" là một từ
Danh từ. Đàn, bọn đông người. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "lũ"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "lũ"
lũ lụtLũ và lụt (nói khái quát).lũ lượtTừng đàn; từng bọn.lũ quétLũ rất mạnh, thường xuất hiện đột ngột ở những vùng rừng núi có sườn dốc đứng, có sức tàn phá trên một phạm vi rộng.
Từ có "lũ" ở sau
lam lũRách rưới.nước lũNước mưa to ở ngọn nguồn đổ về.đàn đàn lũ lũChen chúc nhau làm gì.mưa lũMưa từ trên rừng dồn nước xuống miền xuôi.đàn đàn lũ lũChen chúc nhau làm gì.phân lũChia nước lũ thành nhiều dòng để tránh lụt.
Cùng vần "u", cùng thanh ngã
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.