lù
Âm tiết tiếng Việt · có trong 12 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "lu"
"lù" là một từ
Tính từ. Sáng rất yếu. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "lù"
lù rùCó vẻ ngù ngờ, co ro, không lanh lẹn.lù khùLơ mơ, không lanh lẹ.lù xùCó nhiều lông bồng lên.lù lùHiện cao lên sừng sững như muốn cản trở.lù đùChậm chạp, không nhanh nhẹn.lù mùMờ, sáng yếu, không tỏ, không rõ.
Từ có "lù" ở sau
tả pín lùLẩu.lù lùHiện cao lên sừng sững như muốn cản trở.mập lùXem mập địchtạp pín lùHỗn hợp, chỉ sự rối loạn.tả bí lùXem bí, không biết
Cùng vần "u", cùng thanh huyền
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.