lù

Âm tiết tiếng Việt · có trong 12 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

lâm đầu
uvần
huyềnthanh

Đủ sáu thanh của "lu"

"lù" là một từ

Tính từ. Sáng rất yếu. Xem đủ nghĩa →

Từ bắt đầu bằng "lù"

Từ có "lù" ở sau

Cùng vần "u", cùng thanh huyền

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.