tù
Âm tiết tiếng Việt · có trong 29 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "tu"
"tù" là một từ
Danh từ, Tính từ. Người có tội bị giam cầm. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "tù"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "tù"
tù nhânNgười bị cầm tù.tù vàDạ dày ếch dùng làm món ăn.tù giam(án tù) bị giam thật sự; phân biệt với án treo.tù đàyBị giam giữ trong nhà tù và phải chịu mọi điều khổ sở, cực nhục.tù binhNgười của lực lượng vũ trang đối phương bị bắt trong chiến tranh.tù trưởngNgười đứng đầu một bộ lạc trông nom về quân sự.tù tộiỞ tù, về mặt chịu khổ cực (nói khái quát)tù trưởng quốcLiên minh chính trị bộ lạc.tù cẳngCảm thấy tù túng, khó chịu vì bị bó buộc ở lâu một chỗ, ít được đi lại, hoạt động.tù túngGò bó, không được thoải mái.tù tì tú tíLàm điều mờ ám.tù hãmTù túng, bị kìm kẹp, không lối thoát.tù đồBọn người phạm tội.tù phạmNgười phạm tội bị giam cầm.
Từ có "tù" ở sau
nhà tùNơi giam giữ phạm nhân.bỏ tùTống vào tù; tống giam.oẳn tù tìTrò chơi giữa hai người (hoặc nhiều hơn) bằng cách vung ra đồng thời một trong ba hình dạng: ngón trỏ và ngón giữa tạo hình chữ V (), cả bàn tay nắm lại (/) và xòe bàn tay (/).ao tùAo đọng nước bẩn lâu ngày, không có chỗ chảy thoát.góc tùGóc lớn hơn 90 độ và nhỏ hơn 180 độ.tử tùNgười tù bị án tử hình.ngục tùnhà tù, nhà lao (nói khái quát)cầm tùGiam giữ trong nhà tù.ngồi tù(Kng.) . Bị giam trong nhà tù.ao tù nước đục(lón) Cơ chế bảo thủ trì trệ.thổ tùTù trưởng ở các miền dân tộc thiểu số.lao tùNhà tù nói chung.tam giác tùTam giác có một góc tù (góc trên 90 độ).rũ tùỞ tù đến chết (cũ).
Cùng vần "u", cùng thanh huyền
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.