Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

tù

Âm tiết tiếng Việt · có trong 29 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

tâm đầu
uvần
huyềnthanh

Đủ sáu thanh của "tu"

"tù" là một từ

Danh từ, Tính từ. Người có tội bị giam cầm. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "tù"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Từ bắt đầu bằng "tù"

Từ có "tù" ở sau

Cùng vần "u", cùng thanh huyền

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.