cù
Âm tiết tiếng Việt · có trong 21 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "cu"
"cù" là một từ
Danh từ, Tính từ, Động từ. (Phương ngữ) Con quay. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "cù"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "cù"
cù laoKhoảng đất nằm ở giữa sông do bồi đắp của dòng chảy lâu ngày và có cây cối mọc nhiều.cù mộcCây to tán lớn, cành cong xuống cho các loài dây leo bám vào; dùng trong văn học cổ để ví cha mẹ hoặc người vợ cả.cù nhầycố ý kéo dài thời gian, dây dưa lằng nhằng, không thực hiện việc mình phải làm đối với người khác.Cù MôngĐèo trên quốc lộ 1A, độ cao 245m, dài trên 7km, từ Phú Tài đến Long Thành, giữa hai tỉnh Bình Định và Phú Yên. Rừng cây bụi thứ sinh, trồng bạch đàn.cù loi(Khẩu ngữ) Đứa trẻ trai không mặc quần mà chạy rông ngoài đường.cù lầnCon cu li.cù bơ cù bấtxem cầu bơ cầu bấtcù kìMột loại cua bể, càng lớn.cù rùCó dáng co ro, thiếu linh lợi, thiếu hoạt bát.Cù TêMột tên gọi khác của dân tộc La Chí.cù bất cù bơKhông nhà cửa, không gia đình, phiêu bạt lang thang.Cù VânMột xã thuộc huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam.
Từ có "cù" ở sau
cần cùChăm chỉ, chịu khó một cách thường xuyên.lăn cùLăn tròn như con cù; con quay.cù bơ cù bấtxem cầu bơ cầu bấtchữ cùChữ cù lao, nghĩa là khó nhọc. Do thơ Lục nga có câu.cù bất cù bơKhông nhà cửa, không gia đình, phiêu bạt lang thang.vân cùThang mây tức là đường công danh sự nghiệp.chín chữ cù laoCông lao khó nhọc của cha mẹ nuôi dạy con.thông cùĐường ăn thông với nhiều đường khác (cũ).
Cùng vần "u", cùng thanh huyền
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.