thù

Âm tiết tiếng Việt · có trong 34 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

thâm đầu
uvần
huyềnthanh

Đủ sáu thanh của "thu"

"thù" là một từ

Danh từ, Động từ. Ý muốn trị kẻ đã gây tai hại cho mình. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "thù"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Từ bắt đầu bằng "thù"

Từ có "thù" ở sau

Cùng vần "u", cùng thanh huyền

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.