thù
Âm tiết tiếng Việt · có trong 34 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "thu"
"thù" là một từ
Danh từ, Động từ. Ý muốn trị kẻ đã gây tai hại cho mình. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "thù"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "thù"
thù địchKẻ ở phía đối lập, có mối hận thù một cách sâu sắc (nói khái quát).thù laoKhoản tiền trả.thù đápTrả lại để đền bù.thù ứngTiếp đãi và ứng đối.thù ânBáo ơn.thù lùtừ gợi tả hình khối có kích thước to lớn như trồi hẳn lên, đập vào mắt và làm vướng mắt.thù hình(Vật lý học) .thù tạcNói chủ và khách ân cần mời đi mời lại nhau uống rượu.thù oánCăm thù và oán giận.thù hận.thù vặtTrả thù vì những chuyện nhỏ mọn.thù hằnOán giận và muốn làm hại.thù tiếpTiếp đãi.thù phụngThù 酬=mời rượu + phụng 奉=dâng biếu, ý là tiếp đãi, nghênh đón.thù tạCảm ơn để đền công (cũ).thù đủ.
Từ có "thù" ở sau
trả thùTrị lại kẻ thù, bắt phải chịu tai họa tương xứng với điều đã gây ra cho mình hoặc người thân của mình.kẻ thùKẻ có quan hệ thù địch.đặc thùNét riêng biệt làm cho sự vật này khác với sự vật cùng loại khác.báo thùTrả được mối thù, bắt kẻ thù phải chịu sự trừng phạt.chén tạc chén thùLối ăn uống thâm tình, bỏ mọi phép tắc xã giao.hình thùHình dạng cụ thể và riêng biệt (thường dùng với nghĩa xấu).căm thùLà hành động rất ghét, thù hận một ai đó, thúc giục phải trả thù. Có thể tới mức độ muốn giết người mình căm thù.hận thùCăm giận, oán hờn sâu sắc đến mức luôn nghĩ đến việc phải trả thù.phục thùGây tai hại cho người làm hại mình.oán thùOán ghét và căm thù.tư thùMối thù riêng.thâm thùCăm thù một cách sâu sắc.sông thùÝ nói sự luyện tập văn chương.quân thùQuân địch, kẻ làm hại mình và mình phải trừ diệt.đánh thùĐánh giặc, ý nói đến bảo vệ đất nước.tử thùKẻ thù không đội trời chung.gây thù chuốc oánGây ra tội ác, hận thù rồi lại phải chuốc lấy oán hận vào mình (nói khái quát).
Cùng vần "u", cùng thanh huyền
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.