thù lù

Tính từ
Tính từ
  1. từ gợi tả hình khối có kích thước to lớn như trồi hẳn lên, đập vào mắt và làm vướng mắt.
    • Đống quần áo thù lù ở giữa giường.
    • một đống cát thù lù ở giữa đường
    • ngồi thù lù giữa cửa
  2. từ gợi tả vẻ rất béo, mập và căng tròn ra.
    • mập thù lù

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

thùâm đầu th · vần u · thanh huyền
lùâm đầu l · vần u · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "thù lù" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.