Tính từ
- từ gợi tả hình khối có kích thước to lớn như trồi hẳn lên, đập vào mắt và làm vướng mắt.
- Đống quần áo thù lù ở giữa giường.
- một đống cát thù lù ở giữa đường
- ngồi thù lù giữa cửa
- từ gợi tả vẻ rất béo, mập và căng tròn ra.
- mập thù lù
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "thù lù" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.