chù
Âm tiết tiếng Việt · có trong 2 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "chu"
"chù" là một từ
Địa danh. Một thị trấn thuộc huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang, Việt Nam. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "chù"
Cùng vần "u", cùng thanh huyền
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.