xù
Âm tiết tiếng Việt · có trong 6 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "xu"
"xù" là một từ
Tính từ, Động từ. (Tóc, lông) Ở trạng thái dựng lên và rối. Tóc để. Xem đủ nghĩa →
Từ có "xù" ở sau
bù xù(Lông, tóc, v.v.) Có nhiều sợi bị mắc và xoắn vào nhau thành một mớ lộn xộn, không gọn.kếch xùTo lớn quá mức bình thường.lù xùCó nhiều lông bồng lên.chiên xùChiên một món ăn nào đó cho nở ra như bông.to xùTo và thô.
Cùng vần "u", cùng thanh huyền
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.