trù
Âm tiết tiếng Việt · có trong 23 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "tru"
"trù" là một từ
Động từ. Nói hành động nhỏ nhen của người trên dùng quyền lực của mình để trả thù người dưới. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "trù"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "trù"
trù phúĐông người hoặc giàu có.trù binhHạng lính dự bị, còn đang huấn luyện và chưa được trực tiếp chiến đấu.trù bịChuẩn bị trước.trù tínhTính toán trước một cách cụ thể.trù trừCòn e ngại, do dự, chưa quyết định được ngay.trù ẻo(Phương ngữ) Trù cho ai đó gặp phải điều không may, theo quan niệm dân gian (nói khái quát).trù hoạchTính toán xếp đặt.trù mậtĐông đúc, phồn vinh.trù dậpĐối xử thô bạo, bất công, luôn tìm cách chèn ép, hãm hại người cấp dưới tố cáo mình.trù liệuLo toan sắp đặt trước.trù mưuĐịnh mưu kế.trù khoảnMón tiền dự sẵn.Trù SơnMột xã thuộc huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.Trù HựuMột xã thuộc huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang, Việt Nam.trù đìnhChốn công cộng đặng hát hò góp vui..
Từ có "trù" ở sau
phạm trùKhái niệm phản ánh những mối quan hệ chung, cơ bản nhất của các hiện tượng.dự trùTrù tính, ấn định tạm thời những khoản sẽ chi dùng.Cát TrùMột xã thuộc huyện Sông Thao, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.Hoàng TrùMột làng thuộc xã Kim Liên, huyên Nam Đàn, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.hồng trùÁo khoác ngoài chống gió của binh sĩ, nhuộm màu đỏ.ca trùCa khúc dùng trong các buổi tế lễ, hội hè thời trước (nói khái quát). Hát nói là một loại ca trù.vận trùTính toán, lo liệu các vấn đề về sắp xếp, tổ chức.
Cùng vần "u", cùng thanh huyền
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.