trù bị

Động từ
Động từ
  1. Chuẩn bị trước.
    • Trù bị tài liệu để khai hội..
    • Hội nghị trù bị..
    • Hội nghị chuẩn bị cho hội nghị chính thức.

"trù bị" trong các thứ tiếng

🇨🇳 Tiếng Trung 筹备 chóu bèi

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

trùâm đầu tr · vần u · thanh huyền
bịâm đầu b · vần i · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "trù bị" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.