Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

trừ bì

Động từ
Động từ
  1. Không kể, không tính đến trọng lượng của cái đựng.
    • Cân gạo trừ bì.
  2. Bỏ bớt những điều thêm thắt trong lời nói của người ba hoa (thtục).

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

trừâm đầu tr · vần ư · thanh huyền
bìâm đầu b · vần i · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "trừ bì" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.