trừ
Âm tiết tiếng Việt · có trong 37 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "trư"
"trừ" là một từ
Động từ, Danh từ. Bớt đi một phần khỏi tổng số. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "trừ"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "trừ"
trừ bịDành sẵn về sau.trừ bìKhông kể, không tính đến trọng lượng của cái đựng.trừ phiTừ biểu thị điều sắp nêu ra là một giả thiết mà chỉ trong trường hợp đó điều được nói đến mới không còn là đúng nữa.trừ khửBỏ đi cho hết.trừ cănTiêu diệt một bệnh tận gốc.trừ bỏPhế hẳn đi.trừ bữaĐể thay bữa cơm.trừ gianDiệt kẻ gian.trừ phụcLễ bỏ đồ tang khi hết trở (cũ).trừ tịchĐêm cuối năm âm lịch.trừ tàĐuổi ma quỷ, theo mê tín.Trừ Văn ThốMột xã thuộc huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương, Việt Nam.trừ haoNói đo lường dôi ra để phòng hao.trừ quânCon vua được coi là sẽ nối ngôi (cũ).trừ hạiLàm cho hết mối hại.trừ độc.
Từ có "trừ" ở sau
loại trừLàm cho mất đi, hết đi cái xấu, cái đối lập.bài trừGạt bỏ, loại bỏ, loại trừ ra khỏi đời sống xã hội.miễn trừMiễn cho khỏi (thường nói về những điều quy định theo pháp luật).khấu trừBớt lại từng phần tiền nợ trong số tiền được hưởng.diệt trừDiệt hết để không còn tác hại nữa.khu trừĐuổi đi khỏi một nơi.giải trừBỏ hết đi.tẩy trừXoá bỏ, làm cho hết sạch đi cái xấu, cái có hại nào đó.thuốc trừ sâu(Dân dã) Chỉ chung cho các lọai thuốc diệt côn trùng (hay thuốc trừ côn trùng). Đây là một trong những nhóm thuốc bảo vệ thực vật.tảo trừTrừ cho sạch, quét cho sạch.tiêu trừTrừ bỏ đi.trù trừCòn e ngại, do dự, chưa quyết định được ngay.khai trừĐưa ra ngoài một tổ chức.phép trừ(Toán học) Một trong bốn phép tính của số học, nhờ đó khi người ta có hai số thì tìm được một số thứ ba, gọi là hiệu số (hay hiệu), sao cho khi cộng với số thứ hai thì lại được số thứ nhất.tầy trừTrừ cho hết, cho sạch.bù trừLấy chỗ thừa bù vào chỗ thiếu, chỗ hơn bù chỗ kém, v.v.phòng trừNgăn ngừa và diệt trừ.tiễu trừĐánh dẹp giặc cướp.cười trừCười thay cho câu trả lời, cốt để lảng tránh điều gì đó (thường là không hay đối với mình)thừa trừSự san sẻ cho đều, ý nói việc đời hơn cái này thì lại kém cái kia.
Cùng vần "ư", cùng thanh huyền
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.