躇
xướcHán Việt · Nôm
trừHán Việt · Nôm
trùHán Việt
chứaNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+8E87
- Bộ thủ
- 足 túc số 157
- Nét ngoài bộ
- 13
- Tổng số nét
- 18
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- xước — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "xước" · âm tiết xước
- trừ — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "trừ" · âm tiết trừ
- trù — Hán Việt. Chữ cùng âm "trù" · âm tiết trù
- chứa — Nôm. Chữ cùng âm "chứa" · âm tiết chứa
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 躇 theo lối Nôm
trừBớt đi một phần khỏi tổng số.chứaGiữ, tích ở bên trong.xướcCó vệt nhỏ trên bề mặt, do bị vật nhỏ và sắc quệt vào (thường nói về da).
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
hesitate, falter, be undecided
Chữ khác cũng đọc là "xước"
Chữ khác cũng đọc là "trừ"
Chữ khác cũng đọc là "trù"
Chữ khác cũng đọc là "chứa"
Chữ cùng bộ 足
路lộ跌điệt跳khiêu跟căn跪quỵ跑bào𨇒lủi足túc踏đạp躁thao𧿆dãy踐tiễn距cứ踢thích𨀤chọi踤tuỵ踸chậm躍dược跛phả蹈đạo趿táp跡tích踪tung踫tịnh蹲tỗn跨khoa趾chỉ䟢tiễn踦ỷ踴dõng
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 躇
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 躇 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).