trừ

Động từDanh từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh huyềnVần ư

Phát âm (IPA): Hà Nội [t͡ɕɨ˨˩] · Huế [ʈɨ˦˩] · Sài Gòn [ʈɨ˨˩] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Động từ
  1. Bớt đi một phần khỏi tổng số.
    • Bốn trừ hai bằng hai.
    • Làm hỏng bị trừ tiền công.
  2. Để riêng ra, không kể, không tính đến trong đó.
    • Mọi người đều đã đi cả, trừ nó.
    • Làm việc cả tuần, trừ chủ nhật.
  3. Làm cho mất đi, không còn tồn tại để gây hại được nữa.
    • Trừ giặc.
    • Trừ hậu hoạ.
    • Thuốc trừ sâu.
  4. (lấy cái khác nào đó) thay cho.
    • Ăn sắn trừ cơm.
    • Bắt đồ đạc trừ nợ.
Danh từ
  1. dấu phép trừ

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ Hán Việt: 除.

Chữ Hán đọc là "trừ"

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"trừ" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh minus · subtract · to subtract; except · substract · except · but
🇨🇳 Tiếng Trung 除 chú
🇯🇵 Tiếng Nhật マイナス
🇰🇷 Tiếng Hàn 빼다 ppaeda
🇫🇷 Tiếng Pháp sauf · soustraire · moins · à part
🇩🇪 Tiếng Đức abziehen
🇷🇺 Tiếng Nga кроме кро́ме · минус ми́нус
🇹🇭 Tiếng Thái ลบ lóp · หัก hàk · เว้น wén
🇮🇹 Tiếng Ý meno · tranne
🇳🇱 Tiếng Hà Lan aftrekken · min · behalve

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Dễ viết nhầm với

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Từ ghép có "trừ"

loại trừLàm cho mất đi, hết đi cái xấu, cái đối lập.trừ bịDành sẵn về sau.bài trừGạt bỏ, loại bỏ, loại trừ ra khỏi đời sống xã hội.miễn trừMiễn cho khỏi (thường nói về những điều quy định theo pháp luật).trừ bìKhông kể, không tính đến trọng lượng của cái đựng.khấu trừBớt lại từng phần tiền nợ trong số tiền được hưởng.khu trừĐuổi đi khỏi một nơi.diệt trừDiệt hết để không còn tác hại nữa.giải trừBỏ hết đi.trừ phiTừ biểu thị điều sắp nêu ra là một giả thiết mà chỉ trong trường hợp đó điều được nói đến mới không còn là đúng nữa.tảo trừTrừ cho sạch, quét cho sạch.phép trừ(Toán học) Một trong bốn phép tính của số học, nhờ đó khi người ta có hai số thì tìm được một số thứ ba, gọi là hiệu số (hay hiệu), sao cho khi cộng với số thứ hai thì lại được số thứ nhất.trừ gianDiệt kẻ gian.trừ bữaĐể thay bữa cơm.tẩy trừXoá bỏ, làm cho hết sạch đi cái xấu, cái có hại nào đó.trù trừCòn e ngại, do dự, chưa quyết định được ngay.khai trừĐưa ra ngoài một tổ chức.bù trừLấy chỗ thừa bù vào chỗ thiếu, chỗ hơn bù chỗ kém, v.v.phòng trừNgăn ngừa và diệt trừ.trừ cănTiêu diệt một bệnh tận gốc.tầy trừTrừ cho hết, cho sạch.tiêu trừTrừ bỏ đi.trừ khửBỏ đi cho hết.trừ bỏPhế hẳn đi.thuốc trừ sâu(Dân dã) Chỉ chung cho các lọai thuốc diệt côn trùng (hay thuốc trừ côn trùng). Đây là một trong những nhóm thuốc bảo vệ thực vật.thừa trừSự san sẻ cho đều, ý nói việc đời hơn cái này thì lại kém cái kia.cười trừCười thay cho câu trả lời, cốt để lảng tránh điều gì đó (thường là không hay đối với mình)trừ phụcLễ bỏ đồ tang khi hết trở (cũ).trừ tịchĐêm cuối năm âm lịch.tiễu trừĐánh dẹp giặc cướp.trừ tàĐuổi ma quỷ, theo mê tín.trừ hạiLàm cho hết mối hại.trừ độc.trừ haoNói đo lường dôi ra để phòng hao.trừ quânCon vua được coi là sẽ nối ngôi (cũ).Trừ Văn ThốMột xã thuộc huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương, Việt Nam.

Cấu tạo âm tiết

trừâm đầu tr · vần ư · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "trừ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.