trừ quân

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Con vua được coi là sẽ nối ngôi (cũ).

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

trừâm đầu tr · vần ư · thanh huyền
quânâm đầu qu · vần ân · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "trừ quân" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.