quân
Âm tiết tiếng Việt · có trong 195 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: n
Đủ sáu thanh của "quân"
"quân" là một từ
Danh từ. Người trong lực lượng vũ trang. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "quân"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "quân"
quân độiTổ chức lực lượng vũ trang của nhà nước dùng làm công cụ bảo vệ chính quyền.quân sựNhững vấn đề về xây dựng lực lượng vũ trang và đấu tranh vũ trang (nói tổng quát).quân tử(nghĩa cổ) Từ mà người phụ nữ xưa dùng để gọi người chồng hoặc người đàn ông được yêu mến.quân hạmTàu chiến.quân thứLực lượng quân sự.quân nhânNgười phục vụ trong quân đội, bao gồm sĩ quan, hạ sĩ quan, binh sĩ và quân nhân chuyên nghiệp.quân đoànĐơn vị quân sự chính quy, trên sư đoàn.quân tử bất khíNgười quân tử không phải như đồ vật, không giống như ly trà mà không thể dùng vào việc khác được.quân số(xem từ nguyên 1) Số quân đội.quân phiệtBọn quân nhân phản động dựa vào lực lượng quân đội để nắm lấy quyền chính trị.quân chủngBộ phận phân loại cơ bản của quân đội, gồm có lục quân, hải quân, không quân, mỗi bộ phận được rèn luyện chiến đấu ở một môi trường địa lí nhất định (trên bộ, trên biển hoặc trên không)quân quốcViệc quân sự và quốc gia.quân sự hóaTheo cách sinh hoạt gọn gàng, nhanh nhẹn, khẩn trương của quân đội.quân cụDụng cụ quân sự.quân phụcQuần áo đồng phục của quân nhân.quân khíTrang bị và vật tư quân sự.quân luậtLuật lệ của quân đội thi hành đối với mọi người trong tình hình nghiêm trọng, như nghiêm ngặt kiểm soát, hạn chế thời gian đi lại ban đêm...quân trangQuân phục và một số đồ dùng cá nhân cần thiết được trang bị cho quân nhân.Quân ChuMột thị trấn thuộc huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam.quân dânQuân đội và nhân dân (nói gộp).quân Cờ ĐenNhóm tàn quân của phong trào nông dân Trung Quốc do Lưu Vĩnh Phúc cầm đầu kéo sang Việt Nam năm.quân línhBinh lính nói chung.quân cảngBến dành riêng cho tàu bè quân sự.quân hàmCấp bậc trong quân đội.quân ySự chữa bệnh trong quân đội.quân tình nguyệnĐội quân tổ chức trên cơ sở tự nguyện để giúp một dân tộc khác chiến đấu chống kẻ thù chung.quân giớiCác thứ vũ khí, đạn dược của quân đội.quân chínhQuân sự và chính trị (nói gộp).quân ngũHàng ngũ quân đội.quân phápLuật pháp áp dụng trong quân đội.Quân Cờ VàngNhóm tàn quân của phong trào nông dân khởi nghĩa kéo sang Việt Nam vào những năm 60, thế kỷ.quân chủNói chế độ có vua đứng đầu Nhà nước.quân lựcLực lượng quân sự, bao gồm quân số và trang bị.quân sĩBinh lính nói chung.quân uỷ trung ươngCơ quan lãnh đạo cao nhất của đảng cộng sản cầm quyền trong lực lượng vũ trang ở một số nước.quân địchLực lượng quân đội phía đối đầu.quân vươngVua.quân hồi vô lệnhQuân đội bại trận tháo chạy, không cần đợi có lệnh rút quân; thường dùng để tả cảnh hàng ngũ rối loạn, không còn có trật tự, tổ chức gì nữa.quân hànhHành quân.quân tử nhất ngônNgười quân tử chỉ nói một lời; một lời đã nói, đã hứa thì không bao giờ thay đổi.quân bưuBộ phận đảm nhiệm việc chuyển phát thư từ, công văn, điện báo trong quân đội.quân sư quạt moNgười bày mưu kế, mách nước tồi, kém (hàm ý châm biếm).quân báoTình báo của quân đội.quân sưNgười bày ra mưu kế chỉ huy quân đội (cũ).quân dượcNgành dược trong quân đội.quân bình(Kết hợp hạn chế) . Cân bằng, ngang nhau.quân caBài hát chính thức của quân đội một nước.quân tịchTư cách pháp lí của quân nhân tại ngũ, có quyền lợi, nghĩa vụ được luật pháp, điều lệnh, điều lệ quân đội và các văn bản pháp quy khác của nhà nước quy định.
Từ có "quân" ở sau
tướng quânVị quan võ cao cấp chỉ huy quân đội.ba quânBa cánh quân bao gồm tiền quân, trung quân, hậu quân hoặc tả quân, trung quân, hữu quânhải quânQuân chủng của lực lượng vũ trang những nước có biển, làm nhiệm vụ chiến lược, chiến dịch trên chiến trường, biển và đại dương.trung quân ái quốc(Nghĩa đen) Quân là vua. Ngày xưa người ta cho vua là tượng trưng cho nước.phủ quânLàm yên binh lính.Lão quânThái thượng lão quân (tức Đạo Đức Thiên Tôn một trong ba vị thần tiên tối cao trong Tam Thanh).sử quân tửMột loài cây leo nhiệt đới, được dùng làm thuốc, thuộc họ Trâm bầu, có danh pháp hai phần là Combretum indicum.á quânNgười về vị trí thứ hai sau nhà vô địch trong một giải đấu.hành quân(Đơn vị quân đội) Di chuyển từ nơi này đến nơi khác theo đội hình nhằm mục đích nhất định.đại tướng quân(cổ) chỉ huy tối cao quân đội vào thời phong kiến, có thể được xem tương đương với Bộ trưởng Quốc phòng ngày nay.ngự lâm quânĐội quân bảo vệ kinh đô hoặc nhà vua.không quânBinh chủng gồm những máy bay quân sự tác chiến trên không.chiến lược quân sựPhương châm và biện pháp quân sự có tính chất toàn cục, được vận dụng trong suốt cuộc chiến tranh nhằm thực hiện mục đích quân sự, chính trị, kinh tế nhất định.tàu hải quânLoại tàu thủy dành cho hải quân với mục đích thực thi nhiệm vụ, đảm bảo được mức an toàn trong ngành hàng hải.Mạnh Thường QuânTên thật là Điền Văn (田文), người nước Tề, làm tướng quốc nước Tề thời Chiến Quốc, nổi tiếng là người giàu có, lại có lòng nghĩa hiệp, thích chiêu hiền đãi sĩ.chinh đông tướng quân(cổ) Nghĩa đen là tướng chinh phạt phía Đông, một cấp bậc cao trong quân đội dành cho các tướng vào thời phong kiến xưa ở Trung Quốc.táo quânVị thần cai quản bếp núc.bạo quân(nghĩa đen) Vua trọng cai trị bằng luật pháp và giáo hóa.nghĩa vụ quân sựSự bổ sung quân lực cho các đơn vị quân đội an ninh quốc gia theo cách tuyển chọn công dân từ đủ 18 tuổi đến tối đa 25 tuổitòng quânVào quân đội, nhập ngũ, đi lính.trung quânQuân chủ lực do viên chủ tướng trực tiếp chỉ huy (cũ).kị quânCứ 10 kị binh họp thành 1 kị quân.bình quânĐược tính chia đều, hơn bù kém, lấy con số trung bình.đội quânlà một nhóm gồm rất là nhiều người có trang bị vũ khí để đi chiến tranhLục quânTên thang thuốc căn bản chữa khí, huyết.cất quânĐem quân đi đánh trận.trữ quânVua sắp đăng cơ.thu quânRút quân về.anh quânvua anh minh.Lạc Long QuânMột nhân vật trong truyền thuyết Việt Nam, được xem là một trong hai tổ tiên (cha) của người Việt (người Kinh) cùng với Âu Cơ.quán quân(Cũ) . Người chiếm giải nhất trong một cuộc thi đấu thể thao đặc biệt.minh quân(Từ cũ) Ông vua sáng suốt.tiến quânĐem quân đi đánh địch.nghĩa quânnghĩa dũng quân. Quân đội vì tự do, chính nghĩa mà nổi lên đánh kẻ tàn bạo, kẻ xâm lăng.lang quânTừ mà người vợ dùng để gọi chồng (cũ).liên quânQuân đội do nhiều nước hay nhiều phái hợp thành.thủy quânQuân đội chiến đấu ở tàu chiến, thuyền chiến và chuyên đánh nhau trên mặt sông, mặt biển.vệ quốc quânQuân đội bảo vệ tổ quốc chống xâm lược (thường dùng để gọi binh sĩ quân đội nhân dân Việt Nam (Việt Minh) thời kì đầu sau Cách mạng tháng Tám năm 1945 - 1950)căn cứ quân sựKhu vực có thiết bị công trình quân sự và dự trữ vật tư, làm chỗ dựa để chuẩn bị và tiến hành các hoạt động quân sự.uỷ ban quân quảnCơ quan có tính chất quân sự, lập ra lâm thời để điều hành mọi công việc ở những nơi quan trọng vừa mới chiếm được của đối phương.xuất quân(quân đội) lên đường đi chiến đấu.phi quân sự(Khu) Nói khu đất hai bên đối phương đã đồng ý là không được xảy ra việc gì có tính chất quân sự.sứ quânTướng lĩnh hay quý tộc có thế lực nổi dậy chiếm cứ một địa phương trong thời kì loạn lạc cuối đời nhà Ngô ở Việt Nam.tùng quânTừ dùng trong văn học cũ, chỉ người có thế lực che chở cho người khác.hồng quânTừ cũ chỉ trời.toàn quânToàn thể quân đội.dân quânLực lượng vũ trang địa phương không thoát ly sản xuất, được tổ chức ở nông thôn để bảo vệ xóm làng.chủ nghĩa quân phiệtChính sách của nhà nước đế quốc tăng cường lực lượng quân sự để chuẩn bị chiến tranh xâm lược và đàn áp sự phản kháng trong nước.
Cùng vần "ân", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.