Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

quân luật

Danh từ
Danh từ
  1. Luật lệ của quân đội thi hành đối với mọi người trong tình hình nghiêm trọng, như nghiêm ngặt kiểm soát, hạn chế thời gian đi lại ban đêm...
    • Vì có tiếng nổ, ngụy quyền phải thiết quân luật trong thành phố.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Luật: luật lệ

"quân luật" trong các thứ tiếng

🇮🇹 Tiếng Ý marziale

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

quânâm đầu qu · vần ân · thanh ngang
luậtâm đầu l · vần uât · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "quân luật" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.