luật
Âm tiết tiếng Việt · có trong 48 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: t — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.
Đủ sáu thanh của "luât"
"luật" là một từ
Danh từ. Điều nêu lên cho mọi người theo để làm đúng những qui ước đã được công nhận. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "luật"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "luật"
luật sưNgười chuyên bào chữa cho bị cáo hoặc bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp cho đương sự trước tòa án theo pháp luật hoặc làm cố vấn về pháp luật, nói chung.luật lệPháp luật và lề lối đã quen với mọi người.luật phápTổng thể các quy tắc xử sự có tính bắt buộc chung, do chính phủ đặt ra hoặc thừa nhận, thể hiện ý chí chung của một quốc gia, khu vực, được chính phủ đảm bảo thực hiện bằng các biện pháp giáo dục, thuyết phục, hoặc cưỡng chế.luật giaNgười chuyên nghiên cứu về pháp luật.luật địnhQuy định cụ thể cho một văn bản pháp luật.luật họcKhoa học nghiên cứu về pháp luật.luật khoaKhoa luật học.luật rừngLuật mạnh được yếu thua, theo kiểu đấu tranh sinh tồn trong thế giới loài vật.luật chơiluật được quy định cụ thể hoặc được hiểu ngầm giữa đôi bên hoặc giữa những người trong cuộc.luật tụcTập tục, phong tục hoặc tập quán được tạo ra từ sự tự phát của một cộng đồng và được họ chấp nhận, tuân theo.luật dân sựLuật điều chỉnh các mối quan hệ tài sản và quan hệ nhân thân giữa các cá nhân, pháp nhân và các chủ thể khác.luật bằng trắcQuy tắc sử dụng các âm tiết bằng, trắc trong thơ.luật hành chínhLuật điều chỉnh các quan hệ xã hội trong quá trình tổ chức và quản lí hành chính nhà nước, chính phủ.luật thơThể lệ phải theo để làm thơ.luật tố tụng dân sựLuật quy định về trình tự, thủ tục giải quyết các vụ án dân sự.luật hành pháplà luật để trị, trừng phạt các người phạm tộiluật hìnhNguyên tắc qui định hình phạt các tội có tính cách làm rối loạn trật tự xã hội như ăn trộm, ăn cắp, đốt nhà, giết người.luật ĐườngThể thơ đời Đường.luật quốc tếTổng thể nói chung những nguyên tắc về công pháp quốc tế và tư pháp quốc tế.luật hình sựHệ thống các quy định pháp luật xác định hành vi phạm tội và hình thức xử lý đối với người vi phạm.luật công vụLuật để thi hành các tác vụ, công vụ, trách nhiệm.
Từ có "luật" ở sau
pháp luậtĐiều khoản do cơ quan lập pháp đặt ra để quy định hành vi của mọi người dân trong quan hệ giữa người với người, giữa người với xã hội, và bắt buộc phải tuân theo.kỷ luậtToàn thể những điều qui định cứng cần phải theo để giữ gìn trật tự.dự luậtBản dự thảo một đạo luật.quy luậtQuan hệ không đổi, được biểu thị dưới dạng công thức khái quát, giữa nhiều hiện tượng hoặc nhóm hiện tượng.thất luậtKhông đúng luật thơ.định luậtQuy tắc về quan hệ và sự phụ thuộc lẫn nhau giữa các hiện tượng tự nhiên và xã hội.bộ luậtTập hợp các luật định theo một hệ thống, thống nhất trong một văn bản pháp luật của một ngành luật và được cơ quan quyền lực nhà nước cao nhất thông qua.đạo luậtVăn bản pháp luật của nhà nước.quân luậtLuật lệ của quân đội thi hành đối với mọi người trong tình hình nghiêm trọng, như nghiêm ngặt kiểm soát, hạn chế thời gian đi lại ban đêm...giới luậtLuật nhà chùa cấm ăn mặn, uống rượu.phạm luậtLàm trái với lệ luật.dân luậtPháp luật qui định những mối quan hệ giữa nhân dân với nhau.làm luật(Khẩu ngữ) Đưa hoặc bắt phải đưa hối lộ cho nhà chức trách hoặc kẻ có quyền thế theo một quy ước ngầm, để được bỏ qua hành vi vi phạm pháp luật (như buôn lậu, trốn thuế, v.v.) hoặc để được dễ bề làm ăn.niêm luậtQuy tắc về sự tương hợp vần bằng trắc, cũng như những quy tắc khác trong thơ phú cổ theo Đường luật (nói chung).Đường luậtLuật thơ có từ đời nhà Đường (Trung Quốc) được áp dụng cho thơ ngụ ngôn, thất ngôn và một số thể phú.quy phạm pháp luậtQuy tắc ứng xử có tính chất khuôn mẫu do nhà nước ban hành hoặc thừa nhận, bắt buộc mọi chủ thể phải tuân theo.nội luậtlà luật lệ ở trong một quốc gia nào đó, không tính đến luật của các quốc gia khácsắc luậtMệnh lệnh của chủ tịch hay tổng thống một nước, có hiệu lực như một đạo luật do quốc hội thông qua.bảo đảm pháp luậtCác quyền cơ bản của công dân được nhà nước bảo hộ bằng luật pháp.Yên LuậtMột xã thuộc huyện Hạ Hoà, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.định luật bảo toànNhững định luật cơ bản của vật lí theo đó trong những điều kiện nhất định một số đại lượng vật lí không thay đổi theo thời gian (nói tổng quát).qui phạm pháp luậtxem quy phạm pháp luậtnhạc luậtLuật về âm nhạc.lề luật.định luật bảo toàn khối lượngxem bảo toàn khối lượnglệ luật.
Cùng vần "uât", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.