Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

phạm luật

Động từ
Động từ
  1. Làm trái với lệ luật.
    • Phạm luật giao thông đường bộ.

Câu ví dụ thêm

  • Anh ta đã phạm luật.He broke the rules.

Cấu tạo âm tiết

phạmâm đầu ph · vần am · thanh nặng
luậtâm đầu l · vần uât · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "phạm luật" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.