phạm

Âm tiết tiếng Việt · có trong 46 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

phâm đầu
amvần
nặngthanh

Âm cuối: m

Đủ sáu thanh của "pham"

"phạm" là một từ

Danh từ, Động từ. Phạm nhân nói tắt. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "phạm"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Từ bắt đầu bằng "phạm"

Từ có "phạm" ở sau

tội phạmVụ phạm pháp coi là một tội.xúc phạmĐộng chạm đến, làm tổn thương đến những gì mà người ta thấy là cao quý, thiêng liêng phải giữ gìn cho bản thân hoặc cho những người thân của mình.vi phạmLàm trái quy định.nghi phạmCá nhân hoặc pháp nhân bị cơ quan điều tra nghi ngờ là tội phạm, có dấu hiệu phạm tội chưa đủ chứng cứ xác định nhưng vẫn có lệnh bắt giữ để điều tra.quy phạmĐiều quy định chặt chẽ, đòi hỏi phải tuân theo.xâm phạmLấn quyền lợi của người khác.thủ phạmKẻ trực tiếp gây ra vụ phạm pháp.nhà mô phạmnhà giáo.đồng phạmHai người trở lên cùng phạm tội trong một vụ án cụ thể.văn phạmNguyên tắc nói và viết ngôn ngữ.sai phạmVi phạm các quy định.sư phạmKhoa học về giáo dục và giảng dạy trong trường học.chính phạmKẻ phạm tội chính, kẻ bày đầu, dẫn dắt người khác gây ra tội trạng.chính trị phạmTù chính trị.tái phạmLại phạm tội cũ một lần nữa.mô phạmMẫu mực, khuôn mẫu để mọi người noi theo.đồng phạm phức tạpHình thức đồng phạm có một hoặc nhiều người tham gia thực hiện tội phạm; trong đó, một số giữ vai trò là người thực hành, số khác giữ vai trò xúi giục, tổ chức hay giúp sức.đồng phạm giản đơnLoại đồng phạm có những người cùng tham gia thực hiện phạm tội đều là người thực hành.can phạmPhạm tội trạng gì, theo luật định.quy phạm pháp luậtQuy tắc ứng xử có tính chất khuôn mẫu do nhà nước ban hành hoặc thừa nhận, bắt buộc mọi chủ thể phải tuân theo.tòng phạmKẻ phạm tội theo kẻ chủ mưu.bất khả xâm phạmKhông ai được phép xâm phạm (theo luật pháp)tội phạm họcKhoa học nghiên cứu về hiện tượng phạm tội như nguyên nhân, tính chất và phương hướng hành vi.trọng phạmPhạm tội nặng.thường phạmNgười phạm các tội về kinh tế, về sinh hoạt, về dân sự, khác với chính trị phạm.Vũ Phạm Khải(1807 - thiện trì, yên mô, ninh bình - nay là yên mạc, tam điệp - 1872) Tự Đông Dương, hiệu Phượng Trì, Ngụ Sơn. Đỗ cử nhân (1831), làm quan từ Tri huyện đến Bố Chánh, nhiều lần bị giáng. Vũ Phạm Khải có sở trường về môn sử học. Nhiều năm làm việc ở sử quán. Tác phẩm của ông có Ngụ Sơn toàn tập, Vũ Đông Dương văn tập, Lịch đại chúng hình thông khảo, v.v.tù phạmNgười phạm tội bị giam cầm.hung phạmHung thủ.phí phạmBiến âm của "phí phạn".Vũ Phạm Hàm(1864 - đôn thư, thanh oai, hà đông - nay là hà tây) Tự Mộng Hải, Mộng Hồ, hiệu Thư Trì. Đỗ đầu cả ba kỳ thi Hương, thi Hội, thi Đình, giành học vị thám hoa khoa Nhâm Thìn, Thành Thái thứ tư (1892), nên thường gọi là Thám Hàm. Ông làm Giáo thụ rồi thăng Đốc học Hà Nội sung đồng văn quán, lên đến án sát Hải Dương thì mất. Tác giả Kinh sử thi tập, Đường thuật hoài, Thám hoa văn tcấu thành tội phạmCác căn cứ xác định hành vi của một người có vi phạm luật pháp hay không nhằm truy cứu trách nhiệm hình sự.qui phạmxem quy phạmqui phạm pháp luậtxem quy phạm pháp luật

Cùng vần "am", cùng thanh nặng

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.