mô phạm

Tính từ
Tính từ
  1. Mẫu mực, khuôn mẫu để mọi người noi theo.
    • Nhà giáo mô phạm.
    • Một con người mô phạm.

Từ, cụm từ chứa "mô phạm"

Cấu tạo âm tiết

môâm đầu m · vần ô · thanh ngang
phạmâm đầu ph · vần am · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "mô phạm" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.