trạm
Âm tiết tiếng Việt · có trong 13 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: m
Đủ sáu thanh của "tram"
"trạm" là một từ
Danh từ. Nhà, nơi bố trí dọc đường để làm nhiệm vụ nào đó. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "trạm"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "trạm"
Trạm Tấu(Huyện) T. Yên Bái, Việt Nam.trạm xe lửaXem nhà gaTrạm TrôiMột thị trấn thuộc huyện Hoài Đức, tỉnh Hà Tây, Việt Nam.Trạm LộMột xã thuộc huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam.trạm xáCơ quan y tế ở xã.Trạm ThánMột xã thuộc huyện Phong Châu, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam.
Từ có "trạm" ở sau
dịch trạmNhà chứa ngựa chuyển phát công văn giữa triều đình với địa phương và làm nơi tạm nghỉ dọc đường của quan chức.máy trạmMáy vi tính có hiệu năng và cấu hình vượt trội hơn máy tính thông thường, có hiệu suất làm việc tốt trong thời gian dài.binh trạmĐơn vị hậu cần trong quân đội phụ trách một đoạn đường hoặc một khu vực.tiền trạmBộ phận nhỏ được phái đến trước để chuẩn bị điều kiện sinh hoạt, làm việc cho bộ phận lớn đến sau.chạy trạmĐưa công văn qua các trạm liên lạc.phu trạmNgười làm việc chuyển thư từ ở nông thôn thời trước.
Cùng vần "am", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.