trạm

Âm tiết tiếng Việt · có trong 13 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

trâm đầu
amvần
nặngthanh

Âm cuối: m

Đủ sáu thanh của "tram"

"trạm" là một từ

Danh từ. Nhà, nơi bố trí dọc đường để làm nhiệm vụ nào đó. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "trạm"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "trạm"

Từ có "trạm" ở sau

Cùng vần "am", cùng thanh nặng

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.