máy trạm

Danh từ
Danh từ
  1. Máy vi tính có hiệu năng và cấu hình vượt trội hơn máy tính thông thường, có hiệu suất làm việc tốt trong thời gian dài.
    • Máy trạm Dell.

Cấu tạo âm tiết

máyâm đầu m · vần ay · thanh sắc
trạmâm đầu tr · vần am · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "máy trạm" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.