trảm
Âm tiết tiếng Việt · có trong 4 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: m
Đủ sáu thanh của "tram"
"trảm" là một từ
Động từ. Chém đầu. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "trảm"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "trảm"
Từ có "trảm" ở sau
tiền trảm hậu tấuChém người trước, tâu lên vua sau (một quyền đặc biệt vua ban cho bề tôi thời phong kiến)xử trảmChém đầu để hành hình (một hình phạt thời phong kiến).
Cùng vần "am", cùng thanh hỏi
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.