giảm
Âm tiết tiếng Việt · có trong 25 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: m
Đủ sáu thanh của "giam"
"giảm" là một từ
Động từ. Bớt đi, trái với tăng. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "giảm"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "giảm"
giảm giáHạ thấp giá hàng trên thị trường so với trước.giảm thiểuGiảm bớt đi đến mức tối thiểu nhất có thể.giảm phátSự sụt giảm chung về giá cả hàng hóa và dịch vụ, thường liên quan đến sự giảm cung tiền và tín dụng trong nền kinh tế.giảm phânQuá trình phân bào chỉ xảy ra ở các tế bào sinh tinh và sinh trứng tạo ra tinh trùng hoặc trứng (các giao tử) mang một nửa bộ nhiễm sắc thể của tế bào mẹ ban đầu.giảm tộiBớt cho nhẹ tội đi.giảm tốc(Khẩu ngữ) Giảm tốc độ (nói tắt).giảm thọLàm cho đời ngắn đi.giảm chấnLàm mất hoặc làm bớt rung động, bớt xóc.giảm sútTrở nên yếu kém dần đi.giảm nhẹLàm cho bớt nặng.giảm thuếHạ bớt mức thuế.giảm đẳngHạ tội xuống một bậc nhẹ hơn.giảm xócBộ phận của xe, máy có tác dụng làm giảm bớt xóc.
Từ có "giảm" ở sau
sụt giảmGiảm hẳn đi rất nhanh và nhiều.suy giảmBị giảm sút, kém dần đi.thuyên giảmNói bệnh đã bớt, đã đỡ.ân giảmGiảm hình phạt tử hình theo bản án đã có hiệu lực xuống tù chung thân.tài giảm(Khhc) Giảm bớt, cắt giảm.tiết giảmGiảm bớt đi một cách có ý thức, có chủ ý.tỉnh giảmBớt đi.tinh giảmBớt đi một cách đúng đắn.nòng giảm thanhBộ phận của súng làm giảm áp suất và nhiệt độ của luồng khí nóng sinh ra trong nòng súng, giúp vũ khí khai hỏa ở độ ồn thấp hơn mức bình thường.vây giảm lắcDùng giảm chuyển động lắc ngang của tàu.gia giảmThêm vào, bớt ra, cho đúng mức.
Cùng vần "am", cùng thanh hỏi
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.