Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

ân giảm

Động từ
Động từ
  1. Giảm hình phạt tử hình theo bản án đã có hiệu lực xuống tù chung thân.
    • Chủ tịch nước kí lệnh ân giảm cho phạm nhân trong dịp quốc khánh.

Cấu tạo âm tiết

ânâm đầu (không) · vần ân · thanh ngang
giảmâm đầu gi · vần am · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "ân giảm" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.