Từ bắt đầu bằng "â" (63 từ)

âChữ cái thứ ba trong bảng chữ cái tiếng Việt, phát âm như "ớ".âmMột trong hai mặt đối lập lớn (thường quan niệm là mặt phủ định, tiêu cực; đối lập với dương là mặt khẳng định, tích cực) của muôn vật tồn tại trong vũ trụ, theo quan niệm của triết học cổ đại phương Đông (như đêm đối lập với ngày, nữ đối lập với nam, chết đối lập với sống, v.v.)âm baSóng âm.âm cung(Cũ) . Cung điện dưới âm phủ; âm phủ.âm côngCông đức cứu người làm ngấm ngầm, không ai biết.âm cực(Vật lý học) Cực của máy điện chứa điện âm.âm cực dương hồi(Nghĩa đen) Khi khí âm đến hết mực thì khí dương lại trở về.âm dungTiếng nói và dáng người.âm dươngÂm và dương, hai mặt đối lập nhau, như đêm với ngày, chết với sống, v.v.âm giaiTập hợp của nhiều nốt nhạc tạo thành một nhóm nốt tuân theo quy luật nhạc lý.âm gianXem âm phủ.âm haoChỉ nông nỗi tình cảnh.âm hưởngTiếng vang (nghĩa đen và nghĩa bóng).âm hạchBộ phận nhạy cảm thuộc bộ máy sinh dục của phụ nữ, ở phía trên và trước cửa mình.âm hồnHồn người chết, theo niềm tin người xưa thì sau khi người chết thì hồn thoát xác về âm ty nên gọi là âm hồn tức hồn đến từ cõi âm.âm hộBộ phận ngoài của cơ quan sinh dục nữ và thú giống cái.âm lượngSố đo cường độ của cảm giác mà âm thanh gây ra trên tai người.âm lịchLoại lịch dựa trên các chu kỳ của tuần trăng.âm maoLông mu của bộ phận sinh dục nữ.âm nangBìu dái.âm nhạcNghệ thuật dựa vào âm thanh, nhịp điệu và đôi khi kèm theo lời.âm phongGió lạnh, hình như từ cõi âm (cõi chết) đưa đến.âm phủCõi âm, thế giới của linh hồn người chết.âm sắcPhẩm chất của âm thanh phụ thuộc vào mối tương quan về cao độ và cường độ của thanh chính và thanh phụ.âm thanhÂm (nói khái quát)âm thoaThanh kim loại dễ rung, hình chữ U, khi gõ phát ra một âm đơn có tần số nhất định, thường dùng để lấy âm chuẩn.âm thầmLặng lẽ.âm thịnh dương suy(Nghĩa bóng, ở một nơi) Có nhiều con gái hơn con trai.âm tiếtĐơn vị phát âm tự nhiên nhỏ nhất trong ngôn ngữ.âm trạchPhần đất dùng để xây mồ mả, mộ phần cho người đã khuất.âm tyxem âm tiâm tínTin tức.âm uTối tăm, vắng vẻ, lặng lẽ.âm vangXem tiếng vangâm vậnVần trong thơ ca.âm vị họcmôn học nghiên cứu âm vị của ngôn ngữ.âm đạoỐng cơ cấu tạo đơn giản, có khả năng co giãn, nằm giữa bọng đái và ruột thẳng, xuất phát từ tử cung và thông ra bên ngoài, có ở đa số động vật có vú giống cái để tiếp nhận cơ quan giao phối của con đực khi giao phối.âm đồTính chất của một âm được ấn định bởi tần số của nó.âm ỉNgấm ngầm, không dữ dội, nhưng kéo dài.ân(Kết hợp hạn chế) . Ơn (nói khái quát).ân cần(xem từ nguyên 1) Niềm nở và chu đáo.ân giaCha nuôi.ân hạnĐược miễn giảm trả tiền trả nợ hoặc gốc trong một khoản nợ nhất định đối với bên vay.ân mạngNhư ân mệnhân mệnhChiếu mệnh vua ban phát khi thăng quan hoặc xá tôi, v.v.ân nghĩaTình nghĩa đằm thắm do mang ơn lẫn nhau.ân nhânNgười làm ơn, trong quan hệ với người mang ơn.ân sưThầy học, hoặc người làm ơn.ân sủngÂn huệ vua ban và sủng ái cho bề tôi.ân trạch như núiSự kính trọng người có công lao với mình.ân tìnhTình cảm sâu sắc do có ơn đối với nhau.ân áiNhư ái ân.ân điểnĐược ưu ái ban phước hoặc lòng tốt.ân đoạn nghĩa tuyệtKết thúc mối quan hệ.ân đứcCông ơn và đức độ.âuĐồ đựng giống cái chậu nhỏ, ang nhỏ.Âu châuLục địa nằm giữa Phi châu và Á châu.âu cũng là cái liễnÝ nói nên chấp nhận sự việc đã xảy ra, không thể khác, như cái âu và cái liễn giống nhau vậy (chơi chữ: từ "âu" vừa có nghĩa là "đồ vật giống cái liễn", vừa có nghĩa là "có lẽ". Đây là phiên bản nhại theo thành ngữ "âu cũng là cái số").Âu CơMột nhân vật trong truyền thuyết Việt Nam, bà được xem là tổ mẫu của người Việt (người Kinh) khi lấy Lạc Long Quân và sinh ra bọc trứng có 100 người con.âu phiềnXem phiền muộnâu phụcQuần áo may theo kiểu châu Âu.âu sầuCó vẻ lo buồn.âu vàngBờ cõi, đất đai một nước nguyên vẹn như cái chậu nhỏ bằng vàng.