âm dung

Danh từ
Danh từ
  1. Tiếng nói và dáng người.
    • Chinh phụ ngâm khúc
    • Nhớ mà chẳng thấy âm dung.
    • Văn tế nghĩa sĩ trận vong Lục tỉnh
    • Kẻ du hồn ở cõi sơn lâm, lũy kiến đồn ong, còn bốn chữ "âm dung phẳng phất".

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

.

Cấu tạo âm tiết

âmâm đầu (không) · vần âm · thanh ngang
dungâm đầu d · vần ung · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "âm dung" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.