Danh từ
- Tiếng nói và dáng người.
- Chinh phụ ngâm khúc
- Nhớ mà chẳng thấy âm dung.
- Văn tế nghĩa sĩ trận vong Lục tỉnh
- Kẻ du hồn ở cõi sơn lâm, lũy kiến đồn ong, còn bốn chữ "âm dung phẳng phất".
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "âm dung" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.