âm

Âm tiết tiếng Việt · có trong 81 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

—âm đầu
âmvần
ngangthanh

Âm cuối: m

Đủ sáu thanh của "âm"

"âm" là một từ

Danh từ, Tính từ, Động từ. Một trong hai mặt đối lập lớn (thường quan niệm là mặt phủ định, tiêu cực; đối lập với dương là mặt khẳng định, tích cực) của muôn vật tồn tại trong vũ trụ, theo quan niệm của triết học cổ đại phương Đông (như đêm đối lập với ngày, nữ đối lập với nam, chết đối lập với sống, v.v.) Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "âm"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Từ bắt đầu bằng "âm"

âm nhạcNghệ thuật dựa vào âm thanh, nhịp điệu và đôi khi kèm theo lời.âm thanhÂm (nói khái quát)âm phủCõi âm, thế giới của linh hồn người chết.âm lịchLoại lịch dựa trên các chu kỳ của tuần trăng.âm đạoỐng cơ cấu tạo đơn giản, có khả năng co giãn, nằm giữa bọng đái và ruột thẳng, xuất phát từ tử cung và thông ra bên ngoài, có ở đa số động vật có vú giống cái để tiếp nhận cơ quan giao phối của con đực khi giao phối.âm trạchPhần đất dùng để xây mồ mả, mộ phần cho người đã khuất.âm uTối tăm, vắng vẻ, lặng lẽ.âm hưởngTiếng vang (nghĩa đen và nghĩa bóng).âm hộBộ phận ngoài của cơ quan sinh dục nữ và thú giống cái.âm thầmLặng lẽ.âm lượngSố đo cường độ của cảm giác mà âm thanh gây ra trên tai người.âm sắcPhẩm chất của âm thanh phụ thuộc vào mối tương quan về cao độ và cường độ của thanh chính và thanh phụ.âm tiếtĐơn vị phát âm tự nhiên nhỏ nhất trong ngôn ngữ.âm dươngÂm và dương, hai mặt đối lập nhau, như đêm với ngày, chết với sống, v.v.âm cực dương hồi(Nghĩa đen) Khi khí âm đến hết mực thì khí dương lại trở về.âm giaiTập hợp của nhiều nốt nhạc tạo thành một nhóm nốt tuân theo quy luật nhạc lý.âm baSóng âm.âm cực(Vật lý học) Cực của máy điện chứa điện âm.âm đồTính chất của một âm được ấn định bởi tần số của nó.âm vậnVần trong thơ ca.âm hạchBộ phận nhạy cảm thuộc bộ máy sinh dục của phụ nữ, ở phía trên và trước cửa mình.âm dungTiếng nói và dáng người.âm thịnh dương suy(Nghĩa bóng, ở một nơi) Có nhiều con gái hơn con trai.âm phongGió lạnh, hình như từ cõi âm (cõi chết) đưa đến.âm hồnHồn người chết, theo niềm tin người xưa thì sau khi người chết thì hồn thoát xác về âm ty nên gọi là âm hồn tức hồn đến từ cõi âm.âm tínTin tức.âm ỉNgấm ngầm, không dữ dội, nhưng kéo dài.âm tyxem âm tiâm gianXem âm phủ.âm thoaThanh kim loại dễ rung, hình chữ U, khi gõ phát ra một âm đơn có tần số nhất định, thường dùng để lấy âm chuẩn.âm côngCông đức cứu người làm ngấm ngầm, không ai biết.âm maoLông mu của bộ phận sinh dục nữ.âm cung(Cũ) . Cung điện dưới âm phủ; âm phủ.âm vị họcmôn học nghiên cứu âm vị của ngôn ngữ.âm vangXem tiếng vangâm nangBìu dái.âm haoChỉ nông nỗi tình cảnh.

Từ có "âm" ở sau

phát âmNói lên những âm thanh của một thứ tiếng.nguyên âmÂm phát từ những dao động của thanh quản, tự nó đứng riêng biệt hay phối hợp với phụ âm thành tiếng trong lời nói; phụ âm có thể ở trước hay ở sau hoặc cả trước lẫn sau nguyên âm.máy ghi âmMáy dùng để ghi và phát lại âm thanh.ghi âmGhi những dao động âm vào những vật mang (đĩa, băng...) để sau có thể phát lại.siêu âmDao động âm với tần số cao hơn tần số người nghe thấy được (lớn hơn 20. 000 Hz); còn gọi là sóng siêu âm.hồi âm(Cũ) . Âm thanh vọng trở lại.phụ âmÂm phát từ thanh quản qua miệng, chỉ khi phối hợp với nguyên âm mới thành tiếng trong lời nói.dư âmTiếng vang rớt lại.tạp âmNhững tiếng động gây nhiễu loạn.trọng âmÂm phải đọc mạnh trong một từ của một tiếng đa âm.siêu âm timKỹ thuật dùng sóng siêu âm trong y học để kiểm tra tim.cõi âmThế giới của linh hồn người chết; phân biệt với cõi dương.biến âmBiến đổi về âm thanh (của ngôn ngữ)Quan ÂmMột trong 4 vị Bồ Tát quan trọng của Phật giáo Đại thừa, tên tiếng Phạn là Avalokiteśvara.hợp âmNhững nét nhạc khớp với nhau.thái âmPhần cùng cực của âm, trái với thái dương.phiên âm(H. phiên: lật ngược lại; âm: tiếng) Chuyển âm tiếng nước ngoài sang âm tiếng nước mình.đồng âmĐọc như nhau, nhưng nghĩa khác nhau.thanh âm.ngữ âm họcMôn học về cách phát âm một ngôn ngữ.bán nguyên âmÂm có thể làm chức năng nguyên âm hoặc làm chức năng phụ âm tuỳ vị trí của nó trong âm tiết.biệt vô âm tínHoàn toàn biệt tin, đã lâu không có tin tức gì.hợp đồng âm dươngThỏa thuận ngầm để được mối lợi công khai.tri âmNgười bạn thân rất hiểu lòng mình.tiếp âmNói một đài phát thanh thu nhận một chương trình của một đài khác để truyền lại.quang âmÁnh sáng và bóng tối; dùng để chỉ thời gian, ngày giờ.tiêu âmLàm giảm hoặc làm mất tiếng ồn.đơn âmchỉ cái gì đó chỉ có một âmkhất âm dươngCầu xin thần thánh bằng cách gieo hai đồng tiền, theo mê tín (cũ).hương âmlà giọng của quê hương. "Quê" có nghĩa là quê hương, "âm" có nghĩa là giọng nóinhạc âm(Vật lý học) Âm ứng với những dao động tuần hoàn và gây ra cảm giác dễ chịu, êm tai.Sông ÂmMột thị trấn nông nghiệp thuộc huyện Ngọc Lạc, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.số âmSố bé hơn số không, biểu thị một lượng lấy với dấu âm.phúc âmTrả lời thư bằng thư (cũ).từ đồng âm khác nghĩalà những từ nghe giống nhau nhưng có nghĩa khác nhauVân âmMột xã thuộc huyện Ngọc Lạc, tỉnh Thanh Hoá, Việt Nam.quốc âmTiếng nói của nước mình.bặt vô âm tín.bá âmCách gọi khác của studiotừ đồng âm dị nghĩaXem từ đồng âm khác nghĩagiai âm(Cũ; vch.) . Tin lành, tin hay.ngũ âmNăm âm thanh chính của nhạc cổ là cung, thương, chủy, giốc, vũ.Quan âm cácCái chùa thờ Phật Quan thế âm Bồ tát.

Cùng vần "âm", cùng thanh ngang

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.