ầm

Âm tiết tiếng Việt · có trong 3 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

—âm đầu
âmvần
huyềnthanh

Âm cuối: m

Đủ sáu thanh của "âm"

"ầm" là một từ

Tính từ. Từ mô phỏng tiếng động to và rền. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "ầm"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Từ bắt đầu bằng "ầm"

Từ có "ầm" ở sau

Cùng vần "âm", cùng thanh huyền

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.