hầm
Âm tiết tiếng Việt · có trong 10 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: m
Đủ sáu thanh của "hâm"
"hầm" là một từ
Danh từ, Tính từ, Động từ. Con hổ. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "hầm"
hầm rượucái hầm để chứa rượuhầm trú ẩnHầm ẩn nấp để tránh bom đạn.hầm chuiHầm chui ngang đường, dưới một con đường khác hoặc dưới đường xe lửa.hầm cầuCông trình trong nhà chứa các chất thải sinh hoạt hàng ngày của con người chờ phân huỷ sang dạng lỏng theo đường ống nước để thoát ra ngoài môi trường.hầm hèBực tức, cáu kỉnh.hầm mỏVùng có chứa khoáng sản trong lòng đất đang được khai thác (nói khái quát).hầm bà lằng xán cấuNhư tạp pín lù.
Từ có "hầm" ở sau
Cùng vần "âm", cùng thanh huyền
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.