ngầm
Âm tiết tiếng Việt · có trong 9 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: m
Đủ sáu thanh của "ngâm"
"ngầm" là một từ
Danh từ, Tính từ. Đoạn đường giao thông đi sâu dưới. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "ngầm"
Từ có "ngầm" ở sau
tàu điện ngầmTàu điện chạy trong đường hầm dưới mặt đất.tàu ngầmTàu biển có thể chạy dưới mặt nước.nước ngầmNước chảy trong mạch kín ở dưới đất.đánh hào ngầmĐánh địch bằng cách dựa vào hệ thống hào ngầm.đi tàu ngầmNhét phạm nhân vào thùng sắt đầy nước để tra khảo.sóng ngầmXung đột trong gia đình.
Cùng vần "âm", cùng thanh huyền
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.