ngẫm

Âm tiết tiếng Việt · có trong 3 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

ngâm đầu
âmvần
ngãthanh

Âm cuối: m

Đủ sáu thanh của "ngâm"

"ngẫm" là một từ

Động từ. Nghĩ về điều gì đó hoặc Suy nghĩ sâu xa. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "ngẫm"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Từ bắt đầu bằng "ngẫm"

Từ có "ngẫm" ở sau

Cùng vần "âm", cùng thanh ngã

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.