ngấm
Âm tiết tiếng Việt · có trong 4 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: m
Đủ sáu thanh của "ngâm"
"ngấm" là một từ
Động từ. Đã thấm hoàn toàn một chất lỏng nào đó do đã được ngâm lâu, hoặc đã chịu đầy đủ tác dụng của nó (có thể tan một phần trong đó). Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "ngấm"
ngấm ngoảyTỏ ý không bằng lòng bằng điệu bộ khó chịu.ngấm nguýtLuôn luôn lườm người ta vì giận dỗi hoặc vì ghen ghét.
Từ có "ngấm" ở sau
Cùng vần "âm", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.