tấm

Âm tiết tiếng Việt · có trong 10 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

tâm đầu
âmvần
sắcthanh

Âm cuối: m

Đủ sáu thanh của "tâm"

"tấm" là một từ

Danh từ. Mảnh gạo vỡ nhỏ ra vì giã. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "tấm"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Từ bắt đầu bằng "tấm"

Từ có "tấm" ở sau

Cùng vần "âm", cùng thanh sắc

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.