tấm
Âm tiết tiếng Việt · có trong 10 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: m
Đủ sáu thanh của "tâm"
"tấm" là một từ
Danh từ. Mảnh gạo vỡ nhỏ ra vì giã. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "tấm"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "tấm"
tấm chắn nhiệtThiết bị giúp tàu vũ trụ chịu nhiệt khi vào khí quyển.tấm tắcNói nhắc lại nhiều lần để tỏ sự khâm phục.tấm sonLòng thủy chung.tấm bé(Kết hợp hạn chế, không dùng làm chủ ngữ) . Tuổi thơ, tuổi nhỏ.tấm tứcBực bội lâu trong lòng.
Từ có "tấm" ở sau
ra tấm ra mónThành một khoản, một món đáng kể, không lắt nhắt, vụn vặt.cơm tấmMón cơm làm từ hạt tấm (gạo gãy/vỡ), thường ăn kèm với sườn nướng, bì, chả, trứng kèm nước mắm chua ngọt.lấm tấmNói có nhiều hạt nhỏ li ti.bèo tấmBèo nhỏ, thân hình lá tụ thành từng đám lấm tấm trên mặt nước.
Cùng vần "âm", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.