Cụm từ
- Thành một khoản, một món đáng kể, không lắt nhắt, vụn vặt.
- Lấy lương một cục cho ra tấm ra món.
Cấu tạo âm tiết
| ra | âm đầu r · vần a · thanh ngang |
| tấm | âm đầu t · vần âm · thanh sắc |
| ra | âm đầu r · vần a · thanh ngang |
| món | âm đầu m · vần on · thanh sắc |
Định nghĩa theo mục "ra tấm ra món" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.