món
Âm tiết tiếng Việt · có trong 5 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: n
Đủ sáu thanh của "mon"
"món" là một từ
Danh từ. Từ đặt trước những danh từ chỉ đơn vị vật cụ thể hoặc khái niệm thường có thành phần không đơn giản. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "món"
Từ có "món" ở sau
cầy tơ bảy mónChơi chữ : Thịt chó.ra tấm ra mónThành một khoản, một món đáng kể, không lắt nhắt, vụn vặt.
Cùng vần "on", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.