nón
Âm tiết tiếng Việt · có trong 21 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: n
Đủ sáu thanh của "non"
"nón" là một từ
Danh từ. Đồ dùng đội đầu, hình chóp, tròn, thường lợp bằng lá màu trắng. Xem đủ nghĩa →
Dễ viết nhầm
Từ bắt đầu bằng "nón"
nón tơiNón kết bằng lá, vỏ cây để tránh nắng mưa.nón bài thơMột loại nón lá của Việt Nam, đặc biệt là ở Huế, làm bằng lá cọ nõn mỏng, soi lên thấy có hình cắt thành bài thơ.nón quai thaoNón của phụ nữ thời trước, phẳng, rộng, thành cao, quai dài có tua.nón nhọt(Đph) Nón hình chóp, trên đỉnh có chóp bằng thao.nón dứaNón hạng sang làm bằng nõn lá dứa.nón lôngNón làm bằng lông ngỗng.nón ngựaNón dứa nhỏ, đội khi cưỡi ngựa (cũ).nón tu lờNón của nhà sư.nón chópNón xưa của đàn ông, trên đỉnh có chóp bằng kim loại.nón dấuNón của lính thời xưa.nón gỗNón của lính thời trước, nhỏ vừa bằng đầu và làm bằng tre ghép.nón nghệThứ nón tốt xưa làm tại Nghệ An.nón chân tượngNón xưa hình chân voi.nón cụ(Đph) Nón thúng quai thao dùng cho cô dâu đội.nón Gò GăngNón dứa làm tại vùng Gò Găng, tỉnh Bình Định, Việt Nam.nón mêNón đã rách nát.nón cờiNón rách (cũ).
Từ có "nón" ở sau
râu quai nónRâu mọc suốt từ cằm lên tận hai bên mang tai.quai nónDây mắc vào nón để giữ nón khỏi rơi khi đội.mặt nón(Toán học) Mặt sinh ra bởi một tam giác quay chung quanh một cạnh của nó.
Cùng vần "on", cùng thanh sắc
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.