nõn
Âm tiết tiếng Việt · có trong 4 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: n
Đủ sáu thanh của "non"
"nõn" là một từ
Danh từ, Tính từ. Búp non. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "nõn"
nõn nườngTừ chỉ vật làm bằng gỗ, tượng trưng dương vật (nõn) và âm hộ (nường) do nhân dân ở miền Dị Nậu và Khúc Lạc (Phú Thọ) xưa làm ra để rước thần.nõn nàĐẹp mơn mởn.
Từ có "nõn" ở sau
Cùng vần "on", cùng thanh ngã
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.