non

Âm tiết tiếng Việt · có trong 40 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

nâm đầu
onvần
ngangthanh

Âm cuối: n

Đủ sáu thanh của "non"

"non" là một từ

Tính từ, Danh từ. Mới mọc, mới sinh, ít tuổi. Xem đủ nghĩa →

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "non"

Từ có "non" ở sau

Đỉnh Giáp non thầnChỉ nơi tiên ở.nỉ nonThánh thót.nước nonSông núi tượng trưng cho một quốc gia.núi nonNúi (nói khái quát)mầm nonHi vọng.trâu già gặm cỏ nonNgười kết hôn hoặc có quan hệ tình cảm với người trẻ hơn mình nhiều tuổi.bán nonBán rẻ trước mùa thu hoạch để nhận tiền trước.tre non dễ uốnDạy con trẻ từ lúc còn nhỏ sẽ dễ vào khuôn phép hơn.non nonHơi dưới mức thường.Cao Biền dậy nonNóng vội, làm nhanh, nên kết quả không tốt hoặc thất bại hoàn toàn.dừa nonPhần cùi dừa mềm, có màu trắng tươi.đoán già đoán non(Khẩu ngữ) Không có căn cứ nhưng cũng cố đoán, cố suy luận ra thế này thế khác.nâu nonMàu nâu nhạt.gạch nonGạch nung chưa kỹ nên màu còn đỏ nhạt. Màu gạch non. Màu đỏ nhạt.đẻ nonĐẻ khi thai nhi chưa đủ ngày tháng.ruột nonKhúc ruột bé và dài từ dạ dày đến đầu ruột già.ngựa non háu đáChỉ những người trẻ tuổi thường có tính cách hung hăng, thiếu chín chắn.sắt nonSắt nguyên chất, dễ rèn khi nguội.trăng nonTrăng những ngày đầu tháng âm lịch.lời non nướcLời chỉ non thề biển.bể cạn non mònThời gian làm thay đổi mọi thứ.nước non khói lửaTạm biệt người yêu để đi chiến tranh.măng nonTừ chỉ thiếu nhi.ông cụ nonNgười còn ít tuổi mà giọng lưỡi đã như một người già.bùn nonBùn lỏng đóng thành một lớp mịn trên bề mặt.núi non trùng điệpSự xa xôi cách trở.Quế non YênChỉ người con hay nối chí cha ông mà làm nên. Xem Đơn Quế.

Cùng vần "on", cùng thanh ngang

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.