Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

lon

Âm tiết tiếng Việt · có trong 4 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

lâm đầu
onvần
ngangthanh

Âm cuối: n

Đủ sáu thanh của "lon"

"lon" là một từ

Danh từ. Thú rừng cùng họ với cầy móc cua, nhưng nhỏ hơn. Xem đủ nghĩa →

Dễ viết nhầm

Từ bắt đầu bằng "lon"

Từ có "lon" ở sau

Cùng vần "on", cùng thanh ngang

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.