lon
Phát âm (IPA): Hà Nội [lɔn˧˧] · Huế, Sài Gòn [lɔŋ˧˧] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Thú rừng cùng họ với cầy móc cua, nhưng nhỏ hơn.
- Vỏ hộp sữa, rượu, hoặc nước uống, bằng kim loại.
- Bia lon.
- Đã uống hai lon nước ngọt mà tại sao còn khát miệng?
- Ống bơ.
- Đong hai lon gạo.
- Cối nhỏ bằng sành.
- Lon giã cua.
- Vại nhỏ, chậu nhỏ bằng sành.
- Lon nước gạo.
- Phù hiệu quân hàm (của quân đội một số nước).
- Đeo lon đại uý.
- Gắn lon.
- Lột lon.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"lon" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | can |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 罐 guàn |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 缶 かん |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | die Dose |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | กระป๋อง krà-pǎwng |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | la lattina |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Dễ viết nhầm với
lon hay long?âm cuối ng/n · "long": Rời ra.lon hay non?âm đầu n/l · "non": Mới mọc, mới sinh, ít tuổi.
Từ liên quan
Đồng nghĩa
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "lon"
lon tonNói dáng đi nhanh nhẹn, bước ngắn.lon xonVội vàng hấp tấp.bia lonBia uống được đóng thành từng lon.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "lon" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.