lộn
Phát âm (IPA): Hà Nội [lon˧˨ʔ] · Huế [loŋ˨˩ʔ] · Sài Gòn [loŋ˨˩˨] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Từ chỉ quan hệ tương tác, tương hỗ; với nhau.
- Cãi lộn.
- Đánh lộn.
- Cự lộn.
- (Kết hợp hạn chế) Trơn lì đến mức bóng lộn.
- Đầu tóc chải bóng lộn.
- Lật ngược, đảo ngược vị trí trong ra ngoài, trên xuống dưới.
- Lộn mặt trong ra ngoài.
- Lộn đầu xuống đất.
- Đgt., đphg.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"lộn" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | wrong (mistaken); to flip |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Dễ viết nhầm với
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "lộn"
lộn xộnKhông có trật tự.lẫn lộnLầm cái nọ ra cái kia.lộn nhàoNói ngã chúi từ cao xuống.lăn lộnLăn bên nọ lật bên kia nhiều lần.vật lộnDùng hết sức để chống chọi, đối phó lại một cách vất vả.đảo lộnLàm cho thay đổi hoàn toàn, không theo trật tự nào cả.giấy lộnGiấy đã viết một mặt rồi, lật trái lại viết nốt mặt kia.lộn mửaGhê tởm vì bẩn thỉu hay xấu xa quá.cãi lộn.lộn ruộtTức giận lắm.lộn giốngLẫn giống khác vào.lộn bậyLung tung, không có trật tự.lộn ẩuBừa bãi, không có thứ tự.lộn lạoLung tung, bừa bãi.nhào lộnQuay thân mình trên không.lộn tùng phèoNói ngã từ trên cao xuống.trứng vịt lộnMón ăn được chế biến từ quả trứng vịt khi phôi đã phát triển thành hình.lồng lộnHung hăng vì tức giận.đánh lộnxem đánh nhaulộn nhộnKhông có trật tự nhốn nháo.choáng lộnHào nhoáng và bóng lộn, trông có vẻ sang trọng.lộn kiếpTrở lại kiếp trước, theo Phật giáo.chửi lộnXem chửigây lộnSinh chuyện cãi nhau.lộn chồngNói phụ nữ bỏ chồng về nhà cha mẹ (cũ).trứng lộnTrứng gà hay trứng vịt ấp mới bắt đầu thành hình con đã đem luộc ăn.lộn sòngĐánh tráo.lộn mề gàNói thực dân Pháp và người Mỹ tra tấn các nhà cách mạng Việt-nam, đánh đến ựa cơm và phân ra.hột vịt lộn.đánh lộn đánh lạoNhư đánh lộn (nhưng nghĩa mạnh hơn).răng môi lẫn lộnBị ai hành hung.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "lộn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.